Chất phụ gia dầu cho ổ đỡ màng dầu DazzleAdd P 2000

Chất phụ gia dầu cho ổ đỡ màng dầu DazzleAdd P 2000

Tên sản phẩm: DazzleAdd P 2000

Thành phần hóa học: Hợp chất gồm chất chống mài mòn đặc biệt, chất chống rỉ và chất phá nhũ

Giới thiệu sản phẩm

DazzleAdd P 2000 là một loại phụ gia tổng hợp được thiết kế riêng cho dầu bôi trơn ổ đỡ màng dầu, được phát triển đặc biệt dành cho các máy cán dây tốc độ cao không xoắn (của Morgan và Danieli), đồng thời cũng phù hợp để bôi trơn bánh răng và ổ đỡ trong hệ thống tuần hoàn. Sản phẩm này đặc biệt thích hợp với những điều kiện làm việc rất dễ bị nhiễm nước, giúp nước xâm nhập vào hệ thống dễ dàng tách khỏi dầu. DazzleAdd P 2000 sở hữu tính năng bôi trơn tuyệt vời, khả năng chống nhũ hóa và chống rỉ sét vượt trội. Khác với các phụ gia thông thường dùng cho dầu thủy lực và dầu bánh răng, sản phẩm này sử dụng các chất chống mài mòn, chống rỉ sét và phá nhũ đặc biệt, phù hợp với nhiều loại dầu gốc khác nhau. Đồng thời, nó có thể được pha chế thành dầu bôi trơn ổ đỡ màng dầu với các cấp độ độ nhớt đa dạng.

 

Đặc điểm hiệu suất

Hòa tan trong dầu tốt.

Khả năng chống phân tách nhũ tương vượt trội và bền vững.

Chất chống rỉ hiệu quả, có khả năng phá nhũ tuyệt vời.  

Dù ở trạng thái khô hay ướt, đều có khả năng lọc vượt trội. 。 

Có tính ổn định nhiệt và tính ổn định thủy phân tuyệt vời 。 

⑥ Trong điều kiện nhiệt độ cao và độ ẩm lớn, khả năng chống oxy hóa và chống rỉ sét rất tốt.

⑦ Khả năng chống ăn mòn đồng vượt trội, khả năng chống oxy hóa và chống mài mòn cũng rất xuất sắc.

 

Phạm vi ứng dụng

Được ứng dụng cho dầu bôi trơn ổ đỡ màng dầu, dầu gia công kim loại, dầu thủy lực, dầu tuần hoàn hệ thống, mỡ bôi trơn, dầu bánh răng, v.v.

 

Liều lượng khuyến nghị

Dầu cho ổ trục màng dầu: 1,5% - 2,5%

Dầu gia công kim loại: 0,5% - 1,0%

Dầu thủy lực: 0,5% - 1,0%

Dầu tuần hoàn của hệ thống: 1,0% - 3,0%

Mỡ bôi trơn: 1,0% - 3,0%

Các loại dầu bánh răng: 1,0% - 3,0%

 

Quy cách đóng gói

Thùng nhựa 20 lít, trọng lượng tịnh 15 kg/thùng; thùng sắt 200 lít, trọng lượng tịnh 180 kg/thùng.

 

Chỉ số kỹ thuật

Dự án Dữ liệu điển hình

Phương pháp thử nghiệm

Bề ngoài

Chất lỏng trong suốt màu nâu đỏ

Nhìn bằng mắt thường

Điểm chớp cháy (mở), ℃

>150

GB/T 3536

Mật độ (20℃), kg/m³

910

GB/T 1884

Hàm lượng canxi, mg/kg

22000

GB/T 17476

Hàm lượng kẽm, mg/kg

89300

GB/T 17476

Chú ý: Các số liệu trên chỉ mang tính chất tham khảo điển hình, không đại diện cho các chỉ tiêu hiệu năng của sản phẩm.

Bài viết trước

Tập tiếp theo

Bài viết trước

Tập tiếp theo

Sản phẩm được đề xuất

Yêu cầu mẫu miễn phí

Vui lòng để lại thông tin liên hệ của bạn, và các chuyên gia của chúng tôi sẽ liên hệ lại với bạn sớm nhất có thể!