Chất cải thiện ma sát T451

Chất cải thiện ma sát T451

Thành phần hóa học: Hợp chất este chứa phốtpho

Sản phẩm liên quan: T451

Hợp chất tổng hợp gel



Giới thiệu sản phẩm

T451 là một loại phụ gia ester chứa phốt pho, vừa có tính hòa tan trong dầu tuyệt vời, vừa có khả năng chống mài mòn và giảm ma sát. Sản phẩm này có thể hòa tan nhanh chóng và phân tán ổn định trong các loại dầu khoáng cũng như dầu tổng hợp, giúp giảm đáng kể mài mòn của các chi tiết cơ khí trong quá trình vận hành, đồng thời làm giảm hiệu quả hệ số ma sát, từ đó nâng cao hiệu suất hoạt động và tuổi thọ của thiết bị. Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong các loại dầu bôi trơn công nghiệp và mỡ bôi trơn như dầu cho con lăn, dầu bôi trơn ray dẫn hướng, dầu bôi trơn trục chính, dầu bôi trơn ổ đỡ trục (chuyên dùng cho đầu máy đường sắt), dung dịch cán, chất bôi trơn nguội gốc nước, v.v.

 

Đặc điểm hiệu suất

① Khả năng hòa tan trong dầu hiệu quả: tan nhanh và phân tán ổn định trong dầu khoáng cũng như dầu tổng hợp, thể hiện ưu thế vượt trội trong các công thức phối hợp.

② Khả năng chống mài mòn vượt trội: Giúp giảm thiểu hao mòn các bộ phận cơ khí, kéo dài tuổi thọ của thiết bị.

③ Hiệu suất giảm ma sát vượt trội: Giảm đáng kể hệ số ma sát, nâng cao hiệu suất vận hành của thiết bị.

 

Phạm vi ứng dụng

① Chất bôi trơn công nghiệp: dầu bạc đạn, dầu dẫn hướng, dầu trục chính, dầu cho ổ đỡ trục (chuyên dùng cho đầu máy đường sắt).

② Dung dịch gia công kim loại: dung dịch cán, chất bôi trơn dập nguội gốc nước.

③ Mỡ bôi trơn: mỡ gốc lithium, mỡ gốc lithium phức hợp và các loại mỡ bôi trơn khác.

 

Liều lượng khuyến nghị

0,3%-3,0%

 

Quy cách đóng gói

Thùng nhựa 20L, trọng lượng tịnh 15kg/thùng; thùng sắt 200L, trọng lượng tịnh 180kg/thùng.

 

Chỉ báo kỹ thuật

Dự án

Dữ liệu điển hình

Phương pháp thử nghiệm

Ngoại hình

Chất lỏng trong suốt, không màu đến hơi đỏ

Nhìn bằng mắt thường

Chỉ số axit tổng, mgKOH/g

25

GB/T 264

Khối lượng riêng (20℃), kg/m³

912

GB/T 1884

Hàm lượng phốt pho, %

8

GB/T 0296

Khả năng chống phân tách [1] (40-37-3), 54℃, phút

10

GB/T 7305

Thử nghiệm bốn quả bóng [2] , đường kính vết mài D, mm (1200 vòng/phút, 40 kgf, 60 phút)

0.50

SH/T 0189

Chú thích: [1] Khả năng chống phân tách nhũ tương: Được xác định bằng cách pha 3% sản phẩm này vào dầu gốc 150SN (còn lại là dầu gốc) để thử nghiệm.

[2] Thử nghiệm bốn quả cầu: 2% sản phẩm này được pha vào dầu gốc 150SN (còn lại là dầu gốc) để tiến hành đo đạc.

Chú thích: Các số liệu trên chỉ mang tính chất tham khảo điển hình, không đại diện cho các chỉ tiêu hiệu năng của sản phẩm.

Bài viết trước

Tập tiếp theo

Bài viết trước

Tập tiếp theo

Sản phẩm được đề xuất

Yêu cầu mẫu miễn phí

Vui lòng để lại thông tin liên hệ của bạn, và các chuyên gia của chúng tôi sẽ liên hệ lại với bạn sớm nhất có thể!